Danh sách từ vựng đồ dùng gia đình cần biết trong tiếng Hàn

Danh sách từ vựng đồ dùng trong tiếng Hàn bạn nên biết. Trung Tâm tư vấn du học Việt Lực xin chia sẻ tới các bạn danh sách 1 số từ vựng thông dụng dùng thường ngày mà một người bắt đầu học tiếng Hàn cần có.

Từ vựng chủ đề – Vật dụng gia đình
1: 세탁기:—– Máy giặt
2 :
회전식 건조기:—– máy sấy quần áo
3 :
청소기:—– máy hút bụi
4 :
냉장고:—– tủ lạnh
5:
에어컨:—– máy lạnh
6 :
핸드 믹서,믹서:—– máy say sinh tố
7 :
컴퓨터:—– máy vi tính
8 :
식기 세척기:—– máy rửa chén
9 :
라디오:—– máy ra ti ô
10 :
텔레비전:—– ti vi , truyền hình
11:
전자 레인지:—– lò nướng bằng sóng viba

….

부엌 —- nhà bếp
1 :
식기 세척기—- máy rửa chén
2 :
접시 배수구—- rổ đựng chén
3 :
찜통 —- khay hấp
4 :
깡통 따개 —- đồ mở hộp
5 :
프라이팬 —- chảo rán
6 :
병따개 —- đồ mở chai
7 :
소쿠리 —- ly lọc
8 :
냄비—- cai soong
9 :
뚜껑 —- nắp
10 :
접시 씻는 액체 세제 —- nước rửa chén
11 :
냄비 닦이 수세미 —- miếng rửa chén
12 :
믹서기—- máy xay sinh tố
13 :
냄비 —- nồi
14 :
캐서롤—- nồi hầm
15 :
깡통 —- hộp băng kim loại
16 :
토스터 —- máy nướng báng mì
17 :
로우스트 팬 —- khay nướng
18 :
행주—- khăn lau
19 :
냉장고 —- tủ lạnh
20 :
냉동 장치 —- tủ đông
21 :
얼음 쟁반—- khay đá
22 :
캐비닛—- ngăn tủ
23 :
전자 레인지—- lò vi sóng

Click >>>>> xem tại đây

Các bạn cần chuẩn bị cho mình vốn tiếng Hàn thật tốt trước khi đi du học Hàn quốc , Điều này sẽ giúp ích rất nhiều cho bạn trong quá trình học tập, sinh sống và làm việc tại Hàn.